尝到

THƯỜNG ĐÁO

Hán Việt: THƯỜNG ĐÁO

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) savour vị, mùi vị; hương vị, (nghĩa bóng) hơi hướng, nét, vẻ, thưởng thức, nếm náp, nhắm, có hơi hướng, phảng phất, thoáng có vẻ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm cho đậm đà, làm cho có

Cấu tạo: 嚐 + 到 (đáo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nếm trải
  • Tần suất từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) savour vị, mùi vị; hương vị, (nghĩa bóng) hơi hướng, nét, vẻ, thưởng thức, nếm náp, nhắm, có hơi hướng, phảng phất, thoáng có vẻ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm cho đậm đà, làm cho có hương vị
  • Biên soạn 嘗到 hángdào* r.v. 1. taste; try the flavor of 2. become aware of; come to know

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi savor

Eng

  • Cihui 嘗到 hángdào* r.v. 1. taste; try the flavor of 2. become aware of; come to know
  • Tần suất từ 嘗到 hángdào* r.v. 1. taste; try the flavor of 2. become aware of; come to know

Từ liên quan

Gần nghĩa

到了 · 到付 · 到任 · 到位 · 到场 · 到处 · 到大 · 到头