嚐
Pinyin: cháng
Tổng quan
nếm trải nghiệm (biến thể của 嘗 尝[chang2])
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cháng |
|---|---|
| Quảng Đông | soeng4 |
| Nhật Bản | NAMERU |
| Chú âm | ㄔㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjang |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 以口辨別滋味。如:「品嚐」。《封神演義》第一回:「神農治世嚐百草。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嚐cháng ⒈辨别滋味~味。品~。卧薪~胆。〈喻〉经历险阻艰难,备~之矣(备全都)。
Eng
- CC-CEDICT to taste; to experience (variant of 嘗|尝[chang2])
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 尝 · 𰈇 · 尝