嘗湯戲

cháng tāng xì thường thang hí

Hán Việt: thường thang hí · Pinyin: cháng tāng xì

Tổng quan

Cấu tạo: (thường) + (thang) + (hí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清习俗,筵宴中要献过汤才开始演戏。"尝汤戏"指正本以外先演的短戏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清习俗,筵宴中要献过汤才开始演戏。"尝汤戏"指正本以外先演的短戏。