尤为

yóu wéivưu vi

Hán Việt: vưu vi · Pinyin: yóu wéi

Tổng quan

càng; đặc biệt; nổi bật (đặt trước tính từ hoặc động từ song âm tiết, biểu thị nổi bật hơn những sự vật khác hoặc nổi bật hơn trong toàn thể.). 尤為奇妙 đặc biệt kỳ diệu 尤為驚慌 rất kinh hoàng 尤為不滿 cực kỳ bất mãn

新华 · Tân Hoa Đại lục

多用在双音节的形容词或动词前,表示在全体中或跟其他事物比较时特别突出:~奇妙, ~不满, ~引人注意, 在评价一篇作品时,思想内容~重要。

Cấu tạo: 尤 (vưu) + 為 (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặc biệt
  • Tần suất từ uông vi/vưu vi: càng/đặc biệt/nổi bật; đặc biệt; nổi bật
  • Biên soạn v.p. especially

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多用在双音节的形容词或动词前,表示在全体中或跟其他事物比较时特别突出:~奇妙, ~不满, ~引人注意, 在评价一篇作品时,思想内容~重要。

Eng

  • Cihui especially
  • Tần suất từ v.p. especially

Đức

  • Handedict besonders (Adv), anders als gewöhnlich

Từ liên quan

Gần nghĩa

为上 · 为主 · 为之 · 为乐 · 为了 · 为人 · 为伍 · 为何