尤悔

yóu huǐvưu hối

Hán Việt: vưu hối · Pinyin: yóu huǐ

Tổng quan

Việc ngang trái — Oán hận hối tiếc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指过失与悔恨。语出《论语.为政》"言寡尤﹐行寡悔﹐禄在其中矣。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

怨恨、懊悔。《漢書.卷一○○.敘傳下》:「疑殆匪闕,違眾迕世,淺為尤悔,深作敦害。」

Cấu tạo: 尤 (vưu) + 悔 (hối)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 怨恨、懊悔。《漢書.卷一○○.敘傳下》:「疑殆匪闕,違眾迕世,淺為尤悔,深作敦害。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指过失与悔恨。语出《论语.为政》"言寡尤﹐行寡悔﹐禄在其中矣。"

other

  • Nguồn khác Oán hận hối tiếc

Từ liên quan

Gần nghĩa

尤为 · 尤人 · 尤其 · 尤坎 · 尤异 · 尤德 · 尤指 · 尤溪