尤甚

yóu shén vưu thậm

Hán Việt: vưu thậm · Pinyin: yóu shén

Tổng quan

Cấu tạo: (vưu) + (thậm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 更加。用以表示程度更大、更嚴重。《文選.李密.陳情表》:「況臣孤苦,特為尤甚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尤其严重;尤其厉害:他腰腿经常疼痛,阴雨天~。

Eng

  • Cihui 尤甚 óushèn v.p. 1. most/worst of all 2. especially so