尧舜

yáo shùnnghiêu thuấn

Hán Việt: nghiêu thuấn · Pinyin: yáo shùn

Tổng quan

nghiêu thuấn: Nghiêu Thuấn; Nghiêu Thuấn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.唐尧和虞舜的并称。远古部落联盟的首领。古史传说中的圣明君主。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

唐堯與虞舜的合稱,二人均為古代的聖君。《禮記.大學》:「堯舜率天下以仁,而民從之。」唐.韓愈〈論今年權停舉選狀〉:「今者陛下聖明在上,雖堯舜無以加之。」

Cấu tạo: 堯 (nghiêu) + 舜 (thuấn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Nghiêu Thuấn
  • VietPhrases Nghiêu Thuấn
  • Tần suất từ nghiêu thuấn: Nghiêu Thuấn; Nghiêu Thuấn
  • Biên soạn 堯舜 áo-Shùn n. <hist.> Yao and Shun (legendary monarchs)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐尧和虞舜的并称。远古部落联盟的首领。古史传说中的圣明君主。

Eng

  • Cihui 堯舜 áo-Shùn n. <hist.> Yao and Shun (legendary monarchs)
  • Tần suất từ 堯舜 áo-Shùn n. <hist.> Yao and Shun (legendary monarchs)

Từ liên quan

Gần nghĩa

堯舜 · 堯蒭 · 堯衢 · 尧都 · 舜堯 · 舜若 · 尧都区 · 舜帝陵