shùn thuấn

Hán Việt: thuấn · Pinyin: shùn

Tổng quan

Thuấn (khoảng thế kỷ 23 TCN), nhà hiền triết và lãnh đạo huyền thoại

舜堯 · 舜若 · 舜帝陵 · 舜若多 · 舜都宗 · 舜日尧天 · 舜日尧年 · 堯舜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshùn
Hán Việtthuấn
Quảng Đôngseon3
Mân Namsùn
Nhật BảnSHUN
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄨㄣˋ
Hán ngữ Trung cổsjynh
Baxter-Sagart[s.t]u[n]-s
Hán ngữ Thượng cổ[s.t]u[n]-s
Phản thiết輸閏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vua Thuấn đời nhà Ngu, tức {Ngu Thuấn} [虞舜].;

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thuấn Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.參見「虞舜」條。 2.木槿的別名。參見「木槿」條。 3.姓。如春秋時晉國有舜華。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舜 (象形。小篆字形。从舛,也象蔓连向背之形,舛亦声。本义一种蔓草) 同本义 舜,舜草也。楚谓之葍,秦谓之蔓,蔓地连华,象形。--《说文》 假借为蕣”。木槿 有女同车,颜如舜华。--《诗·郑风·有女同车》 又如舜华,舜英(木槿花);舜颜(美如木槿花的容貌) 中国传说中父系氏族社会后期部落联盟领袖 政。他巡行四方,除去鲧、共工、饯兜和三苗等四人。尧去世后继位,又咨询四岳,挑 舜shùn又称"虞舜",传说中的远古帝王。

Eng

  • CC-CEDICT Shun (c. 23rd century BC), mythical sage and leader

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𡐩、𡳈、𡳉【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤輸閏切,音蕣。【說文】草也。楚謂之葍,秦謂之藑,蔓地連華。又【詩·鄭風】有女同車,顏如舜華。【傳】舜,木槿也。 又有虞氏之號。【史記·五帝紀】虞舜者,名曰重華。【註】駰按:諡法曰:仁聖盛明曰舜。 又姓。見【姓譜】。

Thuyết Văn

䑞艸也。楚謂之葍。秦謂之藑。 蔓地生而連𦾓。象形。 从舛。 舛亦聲。 凡䑞之屬皆从䑞。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

艸部曰。藑、茅葍也。一名䑞。是一物三名也。 生而二字依爾雅音義補。象葉蔓𦾓連之形也。 亦狀蔓連相鄉背之皃。 舒閏切。十三部。𣜩作舜。按此與艸部𧂌音同義別。有虞氏以爲謚者。堯、高也。舜、大也。舜者、俊之同音假借字。山海經作帝俊。

【舜】(thuấn) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 舛 (suyễn) | Thanh phù (聲符): 舛亦 (suyễn) Phiên thiết: 舒閏切 → thư + nhuận Nghĩa: 䑞thảo (cỏ) vậy。楚 gọi là 葍。秦 gọi là 藑。蔓địa (đất)sinh (sinh ra) nhi (mà) 連𦾓。 tượng hình。 từ 舛。舛 cũng là thanh phù。Phàm các chữ thuộc bộ 䑞 đều từ 䑞。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䑞 · 𡐩 · 𡳈 · 𡳉