尪羸
uông luy
Hán Việt: uông luy · Pinyin: wāng léi
Tổng quan
gầy yếu; ốm yếu; yếu ớt。瘦弱。
Nghĩa
Việt
- Cihui gầy yếu; ốm yếu; yếu ớt。瘦弱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 瘦弱。《三國演義》第四三回:「兵不滿千,將止關、張、趙雲而己;此正如病勢尪羸已極之時也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"尫羸"。亦作"尩羸"; 瘦弱。亦指瘦弱之人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"尫羸"。亦作"尩羸"。 2.瘦弱。亦指瘦弱之人。