wāng uông

Hán Việt: uông · Pinyin: wāng

Tổng quan

yếu ớt què

尪怯 · 尪羸 · 尪伛 · 尪傴 · 尪劣 · 尪卒 · 尪孱 · 尪尪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwāng
Hán Việtuông
Quảng Đôngwong1
Mân Namang
Nhật BảnOU
Chú âmㄨㄢˉ
Hán ngữ Trung cổquang
Baxter-Sagartqʷˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổqʷˤaŋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khiễng chân. Gầy yếu.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種骨骼彎曲的疾病。《呂氏春秋.季春紀.盡數》:「辛水所多疽與痤人,苦水所多尪與傴人。」漢.高誘.注:「尪,突胸仰向疾也。」 [形] 瘦弱。宋.蘇軾〈上神宗皇帝書〉:「世有尪羸而壽考,亦有盛壯而暴亡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尪(尩)wāng跛,行走不正的样子。

Eng

  • CC-CEDICT feeble|lame

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【正字通】同𡯪省。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 尩 · 尫 · 㑌 · 𠅪 · 𡯪 · 𡯭 · 𡯲 · 尩 · 尫 · 尫