就上

jiù shàng tựu thượng

Hán Việt: tựu thượng · Pinyin: jiù shàng

Tổng quan

TỰU THƯỢNG Ngay tại chỗ. Tiết Thiên Đồng Liễu Phác Thiền sư trong NĐHN q.18 ghi: 殿脊老蚩物 聞得呵呵笑 三門側耳聽 就上打之遶 Cây đòn dông ngu dốt Nghe được cười hô hố Cổng tam quan lắng nghe Đi loanh quanh tại chỗ.

Cấu tạo: (tựu) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TỰU THƯỢNG Ngay tại chỗ. Tiết Thiên Đồng Liễu Phác Thiền sư trong NĐHN q.18 ghi: 殿脊老蚩物 聞得呵呵笑 三門側耳聽 就上打之遶 Cây đòn dông ngu dốt Nghe được cười hô hố Cổng tam quan lắng nghe Đi loanh quanh tại chỗ.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹就地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹就地。