就世

jiù shì tựu thế

Hán Việt: tựu thế · Pinyin: jiù shì

Tổng quan

Cấu tạo: (tựu) + (thế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.死亡。《國語.越語下》:「先人就世,不穀即位。」漢.劉向《說苑.卷一.君道》:「筦子今年老矣,為棄寡人而就世也。」 2.遷就世俗。宋.陸游〈寒夜〉詩:「低頭就世吾所諱,千載伯鸞安在哉!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言逝世。就﹐终; 顺从世俗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言逝世。就﹐终。 2.顺从世俗。

Eng

  • Cihui 就世 jiùshì n. 1. save the world/humanity 2. die