就業

jiù yè tựu nghiệp

Hán Việt: tựu nghiệp · Pinyin: jiù yè

Tổng quan

tìm được việc làm | việc làm

Cấu tạo: (tựu) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tìm được việc làm | việc làm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.求學。《北史.卷三一.列傳.高允》:「性好文學,擔笈負書,千里就業。」唐.元稹《鶯鶯傳》:「伏承使於京中就業,進修之道,固在便安。」 2.任職工作。如:「在踏出校門之前,每個人都該做好就業的準備。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 得到职业;参加工作劳动~ㄧ~人数逐年增加。

Eng

  • CC-CEDICT to get a job|employment
  • Cihui to get a job; employment

ja

  • JMdict employment|starting work

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

失业