就中
tựu trung
Hán Việt: tựu trung · Pinyin: jiù zhōng
Tổng quan
1. ở giữa; đứng giữa (làm một việc gì đó)。居中(做某種事)。 就中調停。 đứng giữa điều đình. 2. trong đó; trong đấy。其中。 這件事他們三個人都知道,就中老王知道得最清楚。 chuyện này ba bọn họ đều biết, trong đó anh Vương biết rõ nhất.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. ở giữa; đứng giữa (làm một việc gì đó)。居中(做某種事)。 就中調停。 đứng giữa điều đình. 2. trong đó; trong đấy。其中。 這件事他們三個人都知道,就中老王知道得最清楚。 chuyện này ba bọn họ đều biết, trong đó anh Vương biết rõ nhất.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.其中。唐.李白〈憶舊遊寄譙郡元參軍〉詩:「海內賢豪青雲客,就中與君心莫逆。」元.曾瑞《留鞋記.楔子》:「人都道我落第無顏,羞歸鄉里,那知就中自有緣故。」 2.居中、從中。《紅樓夢》第四六回:「須得我就中儉省,方可償補。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 居中(做某事)~调停; 其中这件事他们三个人都知道,~老王知道得最清楚。
- Tân Hoa Tự Điển ①居中(做某事)~调停。②其中这件事他们三个人都知道,~老王知道得最清楚。
Eng
- Cihui 就中 iùzhōng adv. 1. as intermediary 2. among/between us/them/etc.
ja
- JMdict especially|above all|particularly|among other things