就事

tựu sự

Hán Việt: tựu sự

Tổng quan

nhận việc; đi làm

新华 · Tân Hoa Đại lục

就職、任事。唐.韓愈〈進撰平淮西碑文表〉:「至於臣者,自知最為淺陋,顧貪恩待,趨以就事。」宋.郭若虛《圖畫見聞誌.卷五.故事拾遺》:「又經數月,再召之,昉乃就事。」

Cấu tạo: 就 (tựu) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhậm chức
  • VietPhrases đi làm
  • Tần suất từ nhận việc; đi làm; đi làm
  • Biên soạn 就事 jiùshì v.o. take up an office; assume a post

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 就職、任事。唐.韓愈〈進撰平淮西碑文表〉:「至於臣者,自知最為淺陋,顧貪恩待,趨以就事。」宋.郭若虛《圖畫見聞誌.卷五.故事拾遺》:「又經數月,再召之,昉乃就事。」

Eng

  • Cihui 就事 jiùshì v.o. take up an office; assume a post
  • Tần suất từ 就事 jiùshì v.o. take up an office; assume a post

Từ liên quan

Gần nghĩa

就事论事 · 事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例