就令
tựu lệnh
Hán Việt: tựu lệnh · Pinyin: jiù lìng
Tổng quan
tựu linh/tựu lệnh: tựu lịnh/tới khiến
1.纵然; 即使。
縱然、即使。《北齊書.卷一六.段榮傳》:「此城一面阻河,三面地險,不可攻; 就令得之,一城池耳。」唐.柳宗元〈上門下李夷簡相公陳情書〉:「就令哀而顧之者,不過攀木俯首,深矉太息,良久而去耳。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tựu lịnh: tới khiến
- Tần suất từ tựu linh/tựu lệnh: tựu lịnh/tới khiến; tới khiến
- Biên soạn 就令 iùlìng conj. even if; even though
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 縱然、即使。《北齊書.卷一六.段榮傳》:「此城一面阻河,三面地險,不可攻; 就令得之,一城池耳。」唐.柳宗元〈上門下李夷簡相公陳情書〉:「就令哀而顧之者,不過攀木俯首,深矉太息,良久而去耳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.纵然; 即使。
Eng
- Cihui 就令 iùlìng conj. even if; even though
- Tần suất từ 就令 iùlìng conj. even if; even though