就伴
tựu bạn
Hán Việt: tựu bạn · Pinyin: jiù bàn
Tổng quan
đóng vai trò bạn đồng hành
Nghĩa
Việt
- Cihui đóng vai trò bạn đồng hành
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做伴;搭伴我想跟你~进城。
Eng
- CC-CEDICT to act as companion
- Cihui to act as companion