就位

jiù wèi tựu vị

Hán Việt: tựu vị · Pinyin: jiù wèi

Tổng quan

ới chỗ dành cho mình. tựu vị tựu vị ☆Tới chỗ dành cho mình. 1. vào chỗ; về chỗ; ai về chỗ nấy。走到自己的位置上。 2. nhận chức; nhậm chức。就職。

Cấu tạo: (tựu) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ới chỗ dành cho mình. tựu vị tựu vị ☆Tới chỗ dành cho mình. 1. vào chỗ; về chỗ; ai về chỗ nấy。走到自己的位置上。 2. nhận chức; nhậm chức。就職。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.到已安排好的位置上去。《墨子.號令》:「各令以年少長相次,旦夕就位,先佑有功有能,其餘皆以次立。」《晉書.卷一九.禮志上》:「皇后還便坐,公主以下乃就位。」 2.就職。《漢書.卷六○.杜周傳》:「上少而親倚鳳,亦不忍廢,復起鳳就位。」《後漢書.卷二六.伏湛傳》:「十三年夏,徵,敕尚書擇拜吏日,未及就位,因讌見中暑,病卒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 到自己应到的位置上:主席团~。

Eng

  • Cihui 就位 iùwèi v.o. take one's place | Qǐng ²gèwèi ∼, huìyì jiùyào kāishǐ le. Everyone, please take your seat. The meeting will begin shortly.