就傅

jiù fù tựu phó

Hán Việt: tựu phó · Pinyin: jiù fù

Tổng quan

Cấu tạo: (tựu) + (phó)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从师。语出《礼记.由则》"十年﹐出就外傅﹐居宿于外﹐学书记。"郑玄注"外傅﹐教学之师也。" 2.宋代设置在京的学校名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.从师。语出《礼记.由则》"十年﹐出就外傅﹐居宿于外﹐学书记。"郑玄注"外傅﹐教学之师也。" 2.宋代设置在京的学校名。