就勢

jiù shì tựu thế

Hán Việt: tựu thế · Pinyin: jiù shì

Tổng quan

nhân thể: tiện thể/nhân tiện

Cấu tạo: (tựu) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân thể: tiện thể/nhân tiện
  • Cihui nhân thể; tiện thể; nhân tiện。順著動作姿勢上的便利(緊接著做另一個動作)。 他把鋪蓋放在地上,就勢坐在上面。 anh ấy đặt gói chăn xuống đất, tiện thể ngồi lên trên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.趁著形勢上的便利。元.白樸《梧桐雨》第三折:「寡人呵,萬里煙塵你也合嗟訝,就勢兒把吾當諕。」《水滸傳》第四二回:「李逵趕上,就勢一腳,踏住脊背,手起大斧,卻待要砍。」 2.順便。如:「你回來的時候,就勢幫我帶一瓶醬油,好嗎?」

Eng

  • Cihui 就勢 jiùshì adv. making use of momentum | Tā tiào xiàqu shí ∼ ¹fānle yī ge gēntou. When he jumped down, he made use of his momentum to somersault.