就和

jiù hé tựu hòa

Hán Việt: tựu hòa · Pinyin: jiù hé

Tổng quan

Cấu tạo: (tựu) + (hòa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遷就、親近。《程乙本紅樓夢》第六回:「二十年前,他們看承你們還好,如今是你們拉硬屎,不肯去就和他,纔疏遠起來。」也作「就合」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 靠拢﹐亲近。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.靠拢﹐亲近。