就坐

jiù zuò tựu tọa

Hán Việt: tựu tọa · Pinyin: jiù zuò

Tổng quan

an vị: vào chỗ

Cấu tạo: (tựu) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui an vị: vào chỗ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 入坐。《漢書.卷六五.東方朔傳》:「後數日,上臨山林,主自執宰,敝膝,道入登階就坐。」《初刻拍案驚奇》卷三○:「僧隨他所指處前往,果見一群僧正要就坐吃齋。」也作「就座」。

Eng

  • Cihui 就坐 jiùzuò v. sit down