就擒
tựu cầm
Hán Việt: tựu cầm · Pinyin: jiù qín
Tổng quan
bị bắt làm tù nhân
Nghĩa
Việt
- Cihui bị bắt làm tù nhân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 被捉。如:「束手就擒」。《新唐書.卷一五二.列傳.李絳》:「今孽豎就擒,方收威柄。」《五代史平話.唐史.卷下》:「段凝非將帥材,彼聞王彥章已就擒,則破膽矣。安保其能為陛下盡節乎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 被捉住束手~。
Eng
- CC-CEDICT to be taken prisoner
- Cihui to be taken prisoner