就木

jiù mù tựu mộc

Hán Việt: tựu mộc · Pinyin: jiù mù

Tổng quan

được đặt vào quan tài | (nghĩa bóng) qua đời

Cấu tạo: (tựu) + (mộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được đặt vào quan tài | (nghĩa bóng) qua đời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 入棺木,比喻死亡。《左傳.僖公二十三年》:「我二十五年矣,又如是而嫁,則就木焉。請待子。」《明史.卷二八五.文苑傳一.楊維楨傳》:「豈有老婦將就木,而再理嫁者邪!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指入棺。谓死亡岂有老妇将就木,而再理嫁者邪|行将就木。

Eng

  • CC-CEDICT to be placed in a coffin; (fig.) to die
  • Cihui to be placed in a coffin; (fig.) to die