就正

jiù zhèng tựu chánh

Hán Việt: tựu chánh · Pinyin: jiù zhèng

Tổng quan

(văn học và kính cẩn) xin ý kiến (về bài viết của mình)

Cấu tạo: (tựu) + (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học và kính cẩn) xin ý kiến (về bài viết của mình)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.語本《論語.學而》:「就有道而正焉,可謂好學也已。」指向人討教,請求指正。《聊齋志異.卷五.郭生》:「少嗜讀,但山村無所就正。」 2.歸於正道。《三國志.卷八.魏書.公孫度傳》「淵遣使南通孫權,往來賂遺」句下裴松之注引《魏略》:「反邪就正以建大功,福莫大焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 请求指正现将拙文公开发表,以~于读者。

Eng

  • CC-CEDICT (literary and deferential) to solicit comments (on one's writing)
  • Cihui 就正 iùzhèng v.o. solicit comments (on one's writing)