就範
tựu phạm
Hán Việt: tựu phạm · Pinyin: jiù fàn
Tổng quan
tuân phục | chịu khuất phục đi vào khuôn khổ; đi vào khuôn phép; theo sự chi phối; tuân theo sự chi phối và điều khiển。聽從支配和控制。 迫使就範。 bắt buộc theo sự chi phối.
Nghĩa
Việt
- Cihui tuân phục | chịu khuất phục đi vào khuôn khổ; đi vào khuôn phép; theo sự chi phối; tuân theo sự chi phối và điều khiển。聽從支配和控制。 迫使就範。 bắt buộc theo sự chi phối.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使人順從,聽任支配。清.林則徐〈會奏請將高廉道暫駐澳門查辦夷務片〉:「俟整頓一二年後,如果諸夷就範,鴉片肅清,再將該道撤回高廉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 听从支配和控制迫使~。
Eng
- CC-CEDICT to submit|to give in
- Cihui to submit; to give in