就要

jiù yào tựu yếu

Hán Việt: tựu yếu · Pinyin: jiù yào

Tổng quan

sẽ | sắp | sắp sửa

Cấu tạo: (tựu) + (yếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sẽ | sắp | sắp sửa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.即使要。常與「也」結合使用,表示假設。清.李漁《比目魚》第三齣:「就要孩兒學戲,也只好在戲文裡面趁些本分錢財罷了。」 2.即將。《儒林外史》第三五回:「你且在此住些時,只怕再來就要迷路了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 就是要﹐即使要。常与"也"相呼应﹐表示假设的让步; 就会;将要。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.就是要﹐即使要。常与"也"相呼应﹐表示假设的让步。 2.就会;将要。

Eng

  • CC-CEDICT will|shall|to be going to
  • Cihui will; shall; to be going to