就近
tựu cận
Hán Việt: tựu cận · Pinyin: jiù jìn
Tổng quan
gần đó | trong khu lân cận
Nghĩa
Việt
- Cihui gần đó | trong khu lân cận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在附近。《初刻拍案驚奇》卷一四:「我尸首已壞,就近托生為右鄰之子。」《文明小史》第三一回:「你看時候才有正午,咱們就近先到萬福居吃了飯去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在附近(不上远处)蔬菜、肉类等副食品~都可买到。
Eng
- CC-CEDICT nearby|in a close neighborhood
- Cihui nearby; in a close neighborhood