就道
tựu đạo
Hán Việt: tựu đạo · Pinyin: jiù dào
Tổng quan
lên đường | khởi hành
Nghĩa
Việt
- Cihui lên đường | khởi hành
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 起程、上路。《魏書.卷八二.常景傳》:「是時詔下三日,戶四十萬狼狽就道。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「明日高公曉得崔俊臣沒人伏侍,贈他一奴一婢,又贈他好些盤纏,當日就道。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉上路;动身束装~ㄧ来信催促立即~。
Eng
- CC-CEDICT to set off|to take to the road
- Cihui to set off; to take to the road