尸位

shī wèi thi vị

Hán Việt: thi vị · Pinyin: shī wèi

Tổng quan

chiếm chức vị mà không làm việc。空佔著職位而不做事。

Cấu tạo: (thi) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiếm chức vị mà không làm việc。空佔著職位而不做事。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 空居職位而不盡職守。《書經.五子之歌》:「太康尸位,以逸豫滅厥德。」漢.王充《論衡.量知》:「無道藝之業,不曉政事,默坐朝廷,不能言事,與尸無異,故曰尸位。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓居位而无所作为。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓居位而无所作为。

Eng

  • Cihui 屍位 shīwèi v.o. hold a sinecure

ja

  • JMdict neglecting the duties of an office while taking pay