尸
thi
Hán Việt: thi · Pinyin: shī
Tổng quan
người đại diện cho người chết (trong lễ an táng) phơi xác (sau khi hành quyết) biến thể của 屍 尸[shi1] thi thể xác chết
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shī |
|---|---|
| Hán Việt | thi |
| Quảng Đông | si1 |
| Mân Nam | si1 |
| Nhật Bản | SHI |
| Hàn Quốc | 시 |
| Chú âm | ㄕˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjii |
| Baxter-Sagart | l̥[ə]j |
| Hán ngữ Thượng cổ | l̥[ə]j |
| Phản thiết | 申之切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thần {Thi}, ngày xưa cúng tế, dùng một đứa bé lên ngồi trên ngai để cho thần nương vào đấy gọi là {thi}, đời sau mới dùng tranh ảnh thay vào. Thây, người chết chưa chôn gọi là {thi}. Kẻ sống mà không có tinh thần, tục mỉa là kẻ {hành thi tẩu nhục} [行尸走肉] thịt chạy thây đi. Chủ. N…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thi thi hài [Eng: corpse]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.死人的軀體。同「屍」。《左傳.成公二年》:「襄老死於邲,不獲其尸。」《文選.劉孝標.辯命論》:「至乃伍員浮尸於江流,三閭沉骸於湘渚。」 2.古時祭禮中代表死者受祭的活人。《儀禮.特牲饋食禮》:「主人再拜,尸答拜。」唐.李華〈卜論〉:「夫祭有尸,自虞夏商周不變,戰國蕩古法,祭無尸。」 3.神像、神主。《儀禮.士虞禮》:「祝迎尸,一人衰絰奉篚哭從尸。」唐.皮日休〈正尸祭〉:「生象其死,窮其思也,尸象其生,極其敬也。」 4.姓。如春秋時秦國有尸佼。 5.二一四部首之一。 [動] 1.主持。《詩經.召南.采蘋》:「誰其尸之,有齊季女。」《新唐書.卷一…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尸〈名〉 (象形。小篆字形,屍像卧着的人形。本义祭祀时代表死者受祭的人) 同本义 尸,神像也。象卧之形。--《说文》。按,凭几曰卧。 神具醉止,皇尸载起。鼓钟送尸,神保聿归。--《诗·小雅·楚茨》 祝延尸。--《仪礼·士虞礼》。注尸,主也。孝子之祭不见亲之形,象心无所系,立尸而主意焉。又,男,男尸;女,女尸,必使异姓,不使贱者。” 孙可以为王父尸。--《礼记·曲礼》 尸,所祭者之孙也。祖之尸则主人乃宗子。祢之尸则主人乃父道。--《仪礼·特牲礼》注 神主牌,以木为之 尸shī ⒈死人的身体~体。~首。死~。干~。 ⒉〈古〉祭祀时代〈表〉死者受祭的人。 ⒊〈…
Eng
- CC-CEDICT (literary) person representing the deceased (during burial ceremonies)|(literary) to put a corpse on display (after execution)|variant of 屍|尸[shi1]
- CC-CEDICT (bound form) corpse
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】式之切【集韻】升脂切【正韵】申之切,𠀤音蓍。【說文】尸,𨻰也。象臥之形。【釋名】尸,舒也。骨節解舒。不能復自勝斂也。【論語】寢不尸。【禮·喪大記】凡馮尸。興必踊。 又神象也。古者祭祀,皆有尸以依神。【詩·小雅】皇尸載起。【大雅】公尸來燕來寧。【朱子曰】古人於祭祀,必立之尸。因祖考遺體,以凝聚祖考之氣。氣與質合,則散者庶乎復聚。此敎之至也。 又主也。【詩·召南】誰其尸之,有齊季女。【箋】主設羹之事。 又𨻰也。【左傳·莊四年】楚武王荆尸,授師孑焉,以伐隨。【註】謂𨻰師於荆也。 又【禮·表記】事君,近而不諫,則尸利也。【前漢·鮑宣傳】以拱默尸祿爲智。【註】言不憂其職,但知食祿而已。又姓。【廣韻】秦尸佼爲商君師,著書。 又三尸,神名。【正字通】本作𡰣,俗作尸。 考證:〔【禮·表記】事君,近而不諫,則是尸利也。〕 謹照原文省是字。
Thuyết Văn
陳也。 象臥之形。 凡尸之屬皆从尸。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
陳當作敶。攴部曰。敶、列也。小雅祈父傳曰。尸、陳也。按凡祭祀之尸訓主。郊特牲曰。尸、陳也。注曰。此尸神象。當從主訓之。言陳非也。玉裁謂。祭祀之尸本象神而陳之。而祭者因主之。二義實相因而生也。故許但言陳。至於在牀曰屍。其字从尸从死。別爲一字。而經籍多借尸爲之。 臥下曰伏也。此字象首俯而曲背之形。式脂切。十五部。
【尸】 (thi) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 尸 (thi (Thần {Thi})) Nghĩa: trần (Bày. Như {trần thiết) vậy。 tượng (Con voi.) ngọa (Nằm. Vương Hàn [王翰] ) chi (Chưng) hình (Hình thể.)。 Phàm thi (Thần {Thi}) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 尸 (thi) đều từ 尸。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡰣 · 屍 · 屍 · 屍 · 屍