尸祿
thi lộc
Hán Việt: thi lộc · Pinyin: shī lù
Tổng quan
ngồi không ăn bám
Nghĩa
Việt
- Cihui ngồi không ăn bám
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不做事而空受俸祿。《漢書.卷七二.鮑宣傳》:「以苟容曲從為賢,以拱默尸祿為智。」明.梁辰魚《浣紗記》第七齣:「一味妒賢嫉能,可以尸祿保位。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"尸禄素餐"。
Eng
- CC-CEDICT to hold a sinecure
- Cihui 屍祿 shīlù id. hold a sinecure