屍蟲

shī chóng thi trùng

Hán Việt: thi trùng · Pinyin: shī chóng

Tổng quan

Cấu tạo: (thi) + (trùng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 滋生在腐烂尸体上的虫; 道家谓人体内有尸虫,伺人失误,凡庚申日向上帝进谗以求飨。唐柳宗元有《骂尸虫文》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.滋生在腐烂尸体上的虫。 2.道家谓人体内有尸虫,伺人失误,凡庚申日向上帝进谗以求飨。唐柳宗元有《骂尸虫文》。