尺书

xích thư

Hán Việt: xích thư

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.書信。唐.杜甫〈逢唐興劉主簿弟〉詩:「分手開元末,連年絕尺書。」《太平廣記.卷四一九.柳毅》:「尺書遠達兮,以解君憂。」 2.簡冊。漢.王充《論衡.書解》:「秦雖無道,不燔諸子,諸子尺書,文篇具在。」

Cấu tạo: 尺 (xích) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thư từ
  • Biên soạn 尺書 hǐshū* n. <wr.> 1. correspondence; letters 2. books 3. archives

Eng

  • Cihui 尺書 hǐshū* n. <wr.> 1. correspondence; letters 2. books 3. archives
  • Tần suất từ 尺書 hǐshū* n. <wr.> 1. correspondence; letters 2. books 3. archives

Từ liên quan

Gần nghĩa

书丹 · 书亭 · 书会 · 书体 · 书信 · 书册 · 书写 · 书函