尺兵

xích binh

Hán Việt: xích binh

Tổng quan

súng ngắn; binh khí ngắn nhỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

短小的兵器。《戰國策.燕策三》:「秦法,群臣侍殿上者,不得持尺兵。」南朝陳.徐陵〈武皇帝作相時與嶺南酋豪書〉:「獲傅泰不勞于一箭,擒歐陽無待于尺兵。」

Cấu tạo: 尺 (xích) + 兵 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vũ khí ngắn
  • VietPhrases binh khí ngắn nhỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 短小的兵器。《戰國策.燕策三》:「秦法,群臣侍殿上者,不得持尺兵。」南朝陳.徐陵〈武皇帝作相時與嶺南酋豪書〉:「獲傅泰不勞于一箭,擒歐陽無待于尺兵。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

兵丁 · 兵书 · 兵乱 · 兵事 · 兵仗 · 兵刃 · 兵制 · 兵力