尺土

xích thổ

Hán Việt: xích thổ

Tổng quan

hư Xích địa 尺地. xích thổ xích thổ ☆Như Xích địa 尺地.

Cấu tạo: (xích) + (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Xích địa 尺地. xích thổ xích thổ ☆Như Xích địa 尺地.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狹小的土地。《史記.卷八七.李斯傳》:「使秦無尺土之封,不立子弟為王,功臣為諸侯者,使後無戰攻之患。」《文選.潘勗.冊魏公九錫文》:「群凶覬覦,分裂諸夏,一人尺土,朕無獲焉。」也作「尺地」。

Eng

  • Cihui 尺土 hǐtǔ n. tiny territory