尺寸

chǐ cun xích thốn

Hán Việt: xích thốn · Pinyin: chǐ cun

Tổng quan

kích thước | số đo | chiều đo (đặc biệt là quần áo) | (khẩu ngữ) sự đúng mực hước và tấc. Chỉ sự ít ỏi lắm — Cũng chỉ sự gần gủi. xích thốn xích thốn ☆Thước và tấc. Chỉ sự ít ỏi lắm — Cũng chỉ sự gần gủi.

Cấu tạo: (xích) + (thốn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kích thước | số đo | chiều đo (đặc biệt là quần áo) | (khẩu ngữ) sự đúng mực hước và tấc. Chỉ sự ít ỏi lắm — Cũng chỉ sự gần gủi. xích thốn xích thốn ☆Thước và tấc. Chỉ sự ít ỏi lắm — Cũng chỉ sự gần gủi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.物件的長度、大小。《紅樓夢》第一七、一八回:「原是一起工程之時就畫了各處的圖樣,量準尺寸,就打發人辦去的。」 2.節度、分寸。如:「他為人穩健,凡事都有個尺寸。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.法度。《韓非子.安危》:「六曰有尺寸而無意度。」 2.些微。《史記.卷七.項羽本紀.太史公曰》:「然羽非有尺寸乘埶,起隴畝之中,三年,遂將五諸侯滅秦,分裂天下,而封王侯,政由羽出,號為霸王。」 3.戲曲音樂中稱速度與節拍為「尺寸」。《宋書.卷一一.律曆志上》:「至於都合樂時,但識其尺寸之名,則絲竹歌詠,皆得均合。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长度(多指一件东西的长度,也指一件东西的长短大小):~不够长丨这件衣服~不合适;分寸:他办事很有~|说话要掌握好~。

Eng

  • CC-CEDICT size; dimensions; measurements (esp. of clothes)|(coll.) propriety
  • Cihui size; dimensions; measurements (esp. of clothes); (coll.) propriety

ja

  • JMdict (something) tiny|trifle