尺布

xích bố

Hán Việt: xích bố

Tổng quan

ột thước vải, chỉ cảnh nghèo nàn — Tính từ thước vải. Chỉ sự so kè, bất hòa. xích bố xích bố ☆Một thước vải, chỉ cảnh nghèo nàn — Tính từ thước vải. Chỉ sự so kè, bất hoà.

Cấu tạo: (xích) + (bố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột thước vải, chỉ cảnh nghèo nàn — Tính từ thước vải. Chỉ sự so kè, bất hòa. xích bố xích bố ☆Một thước vải, chỉ cảnh nghèo nàn — Tính từ thước vải. Chỉ sự so kè, bất hoà.