尺幅

xích phúc

Hán Việt: xích phúc

Tổng quan

Cấu tạo: (xích) + (phúc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小幅的字畫。如:「這件尺幅的筆法十分細膩,令人愛不釋手。」《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「女善畫蘭梅,輒以尺幅酬答,得者藏什襲以為榮。」

Eng

  • Cihui 尺幅 hǐfú n. 1. dimensions 2. small painting