phúc

Hán Việt: phúc · Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Khổ vóc khổ the 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 布帛廣也。 Bố bạch quảng dã. (Cái khổ rộng của vải vóc) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 方六切,音福。 Phương lục thiết, âm Phúc. 【Bộ】Cân巾

幅员 · 幅員 · 幅射 · 幅度 · 幅面 · 幅1. · 幅2. · 一幅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphúc
Quảng Đôngbik1
Mân Namhok
Nhật BảnHABA
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄨˊ
Hán ngữ Trung cổpik
Baxter-Sagartp<r>ək
Hán ngữ Thượng cổp<r>ək
Phản thiết彼側切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bức, một tiếng dùng để đo vải lụa. Như {kỉ phúc} [幾幅] mấy bức ? Sửa sang. Như {tu sức biên phúc} [修飭邊幅] sửa sang diêm dúa như tấm lụa phải chải chuốt hai bên mép. Một âm là {bức}. Lấy lụa quần chéo từ chân đến gối như sa-cạp vậy. $ Ta quen đọc là chữ {bức} cả.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bức Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bức Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bức Xuất hiện 24 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行縢。即綁腿。《廣韻.入聲.職韻》:「幅,行縢名。」《左傳.桓公二年》:「帶裳幅舄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幅〈名〉 (形声。从巾,畐声。从巾”表示与布帛有关。声符畐”训满”(参福”字条),在字中亦兼有表义作用。布帛的宽度(广)与满”有相通之处,故可以引申。本义 布帛 的宽度) 同本义。古制一幅为二尺二寸。今为布帛、呢绒等宽度的通称 幅,布帛广也。--《说文》 布帛二尺二寸为幅。--《汉书·食货志》 半幅终幅。--《仪礼·士丧礼》。注半幅一尺,终幅二尺。” 邪幅在下。--《诗·小雅·采菽》。注邪缠束,故名邪幅。” 幅巾。--《后汉书·符融传》。注以一幅为之。” 又如单幅,双幅;宽幅的白布;幅裂(像 幅 fú ⒈幅面,布、绸、呢绒等的宽度单~。双~。这种布~面宽…

Eng

  • CC-CEDICT width|roll|classifier for textiles or pictures

ja

  • JMdict width|breadth|freedom (e.g. of thought)|latitude|gap
  • JMdict unit of measurement for cloth breadth (30-38 cm)
  • JMdict scroll|counter for scrolls

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤方六切,音福。【說文】布帛廣也。【玉篇】布帛廣狹。【廣韻】絹幅。【爾雅·釋天】緇廣充幅,長尋曰旐。【疏】以黑色之帛,廣全幅長八尺,屬於杠,名旐。【急就篇註】四丈曰疋,兩邊具曰幅。【左傳·襄二十八年】夫富,如布帛之有幅焉,爲之制度,使無遷也。夫民生厚而用利於是乎,正德以幅之。【疏】言用正德以爲邊幅,使有度也。【前漢·馬援傳】修飾邊幅。【註】若布帛,修飾其邊幅也。 又【廣雅】匡幅,滿也。 又【廣韻】姓也。 又【廣韻】彼側切【集韻】【韻會】筆力切,𠀤音逼。【廣韻】行縢名。【左傳·桓二年】帶裳幅舄。【註】幅若今行縢。【詩·小雅】邪幅在下。【傳】幅,逼也,所以自偪束也。正義邪纏於足謂之邪偪。名曰偪者,所以自偪束也。 又【韻會】通作偪。【禮·內則】偪屨著綦。 考證:〔【禮·內則】偪屨著綦。【註】鄭云,以幅帛邪纏於足,所以自偪束。逼卽縢約也。〕 謹按內則無此註,查係小雅疏,而又非原文。謹移於上文小雅傳所以自偪束也下,照原文爲正義邪纏於足謂之邪偪。名曰偪者,所以自偪束也。

Thuyết Văn

布帛廣也。 从巾。畐聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡布帛廣二尺二寸。其邊曰幅。左傳曰。夫富如布帛之有幅焉。爲之制度。使無遷也。引伸爲邪幅。小雅。邪幅在下。傳曰。幅、偪也。所以自偪束也。 方六切。古音在一部。

【幅】 (phúc ⟨bức⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 畐 (ầy) Phiên thiết: Phương lục thiết Thượng tự: 方 (phương) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bố (Vải) bạch (Luạ) quảng (Rộng.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 愊 · 䋹 · 愊