幅

bīphúcNôm phúc

Hán Việt: phúc · Pinyin: bī · Nôm: phúc

Tổng quan

Bức, một tiếng dùng để đo vải lụa. Như kỉ phúc [幾幅] mấy bức ?

幅员 · 幅員 · 幅射 · 幅度 · 幅面 · 幅1. · 幅2. · 一幅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbī
Hán Việtphúc
Âm Nômbức
Quảng Đôngbik1
Mân Namhok
Nhật BảnHABA
Hàn Quốc폭
Chú âmㄈㄨˊ
Hán ngữ Trung cổpik
Baxter-Sagartp<r>ək
Hán ngữ Thượng cổp<r>ək
Phản thiết彼側切
Thanh mẫu幫
Vận職
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bức, một tiếng dùng để đo vải lụa. Như kỉ phúc [幾幅] mấy bức ? Sửa sang. Như tu sức biên phúc [修飭邊幅] sửa sang diêm dúa như tấm lụa phải chải chuốt hai bên mép. Một âm là bức. Lấy lụa quần chéo từ chân đến gối như sa-cạp vậy. $ Ta quen đọc là chữ bức cả

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bức 幅 ① dt. Như tấm, loại từ dùng cho tranh, ảnh, thư từ. Giang san dạm được đồ hai bức, thế giới đông nên ngọc một bầu. (Ngôn chí 19.5)‖ (Tự thán 110.3)‖ (Ba tiêu 236.3). ② dt. (loại từ) chiếc, cái, dùng cho loại áo tơi một mảnh. Chốn ở, chái căn lều lá, mùa qua, chằm bức áo sen. (Tức sự 124.4). đng tranh
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bức bức tranh [Eng: picture, painting]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nương long buồn bực thập phân
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bức Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bức Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bức Xuất hiện 24 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行縢。即綁腿。《廣韻.入聲.職韻》:「幅,行縢名。」《左傳.桓公二年》:「帶裳幅舄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幅〈名〉 (形声。从巾,畐声。从巾”表示与布帛有关。声符畐”训满”(参福”字条),在字中亦兼有表义作用。布帛的宽度(广)与满”有相通之处,故可以引申。本义 布帛 的宽度) 同本义。古制一幅为二尺二寸。今为布帛、呢绒等宽度的通称 幅,布帛广也。--《说文》 布帛二尺二寸为幅。--《汉书·食货志》 半幅终幅。--《仪礼·士丧礼》。注半幅一尺,终幅二尺。” 邪幅在下。--《诗·小雅·采菽》。注邪缠束,故名邪幅。” 幅巾。--《后汉书·符融传》。注以一幅为之。” 又如单幅,双幅; 宽幅的白布; 幅裂(像 幅 fú ⒈幅面,布、绸、呢绒等的宽度单~。双~。这种布~面宽。 ⒉边缘边~。 ⒊量词三~图画。 ⒋ 【幅员】宽窄称幅,周围称员。指领土面积我国海域~员辽阔。 ⒌ 【幅度】 ①泛指宽度。 ②物体振动或亿所展开的宽度。 ③〈喻〉事物变化的程度、范围大~度上升。 幅bī 1.斜缠于胫的布帛,自足至膝,似今之绑腿布,古称行縢。

Eng

  • CC-CEDICT width, roll, classifier for textiles or pictures
  • JMdict width
  • JMdict breadth
  • JMdict freedom (e.g. of thought)
  • JMdict latitude
  • JMdict gap
  • JMdict unit of measurement for cloth breadth (30-38 cm)
  • JMdict scroll
  • JMdict counter for scrolls

ja

  • JMdict 幅(はば)
  • JMdict 幅(の)
  • JMdict 幅(ふく)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Khổ vóc khổ the 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 布帛廣也。 Bố bạch quảng dã. (Cái khổ rộng của vải vóc) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 方六切,音福。 Phương lục thiết, âm Phúc. 【Bộ】Cân巾

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤方六切,音福。【說文】布帛廣也。【玉篇】布帛廣狹。【廣韻】絹幅。【爾雅·釋天】緇廣充幅,長尋曰旐。【疏】以黑色之帛,廣全幅長八尺,屬於杠,名旐。【急就篇註】四丈曰疋,兩邊具曰幅。【左傳·襄二十八年】夫富,如布帛之有幅焉,爲之制度,使無遷也。夫民生厚而用利於是乎,正德以幅之。【疏】言用正德以爲邊幅,使有度也。【前漢·馬援傳】修飾邊幅。【註】若布帛,修飾其邊幅也。 又【廣雅】匡幅,滿也。 又【廣韻】姓也。 又【廣韻】彼側切【集韻】【韻會】筆力切,𠀤音逼。【廣韻】行縢名。【左傳·桓二年】帶裳幅舄。【註】幅若今行縢。【詩·小雅】邪幅在下。【傳】幅,逼也,所以自偪束也。正義邪纏於足謂之邪偪。名曰偪者,所以自偪束也。 又【韻會】通作偪。【禮·內則】偪屨著綦。 考證:〔【禮·內則】偪屨著綦。【註】鄭云,以幅帛邪纏於足,所以自偪束。逼卽縢約也。〕 謹按內則無此註,查係小雅疏,而又非原文。謹移於上文小雅傳所以自偪束也下,照原文爲正義邪纏於足謂之邪偪。名曰偪者,所以自偪束也。

Thuyết Văn

布帛廣也。 从巾。畐聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡布帛廣二尺二寸。其邊曰幅。左傳曰。夫富如布帛之有幅焉。爲之制度。使無遷也。引伸爲邪幅。小雅。邪幅在下。傳曰。幅、偪也。所以自偪束也。 方六切。古音在一部。

【幅】 (phúc ⟨bức⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) , Thanh phù (聲符): 畐 (ầy) Phiên thiết: Phương lục thiết Thượng tự: 方 (phương) , Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phức (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: bố (Vải) bạch (Luạ) quảng (Rộng.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 愊 · 䋹 · 愊