尼僧正
ni tăng chánh
Hán Việt: ni tăng chánh
Tổng quan
ni tăng chính (雜名)「南宋文帝元嘉十二年勅尼寶賢為尼僧正。」見釋書二十七。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui ni tăng chính (雜名)「南宋文帝元嘉十二年勅尼寶賢為尼僧正。」見釋書二十七。☸
Hán Việt: ni tăng chánh
ni tăng chính (雜名)「南宋文帝元嘉十二年勅尼寶賢為尼僧正。」見釋書二十七。☸