尼姑
ni cô
Hán Việt: ni cô · Pinyin: ní gū
Tổng quan
ni cô; sư cô; sư nữ
出家修行的女佛教徒。
民間對出家女眾的稱呼。唐.李商隱〈祭徐姊夫文〉:「尼姑居宗老之地,騶奴總家相之權。」也作「尼僧」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn Buddhist nun M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 民間對出家女眾的稱呼。唐.李商隱〈祭徐姊夫文〉:「尼姑居宗老之地,騶奴總家相之權。」也作「尼僧」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出家修行的女佛教徒。
- Kaggle Zh-Vi nun
Eng
- Cihui Buddhist nun
Đức
- Handedict Nonne, buddhistische Nonne (S, Rel)
other
- Nguồn khác Tiếng chỉ nữ tu sĩ đạo Phật. Sư nữ. Bà vãi