尼姑

ní gū ni cô

Hán Việt: ni cô · Pinyin: ní gū

Tổng quan

Ni cô Phật giáo iếng chỉ nữ tu sĩ đạo Phật. Sư nữ. Bà vãi. ni cô ni cô ☆Tiếng chỉ nữ tu sĩ đạo Phật. Sư nữ. Bà vãi. ni cô (雜名)女僧也。釋典名比丘尼。簡稱尼俗謂之尼姑。☸

Cấu tạo: (ni) + (cô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ni cô Phật giáo iếng chỉ nữ tu sĩ đạo Phật. Sư nữ. Bà vãi. ni cô ni cô ☆Tiếng chỉ nữ tu sĩ đạo Phật. Sư nữ. Bà vãi. ni cô (雜名)女僧也。釋典名比丘尼。簡稱尼俗謂之尼姑。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民間對出家女眾的稱呼。唐.李商隱〈祭徐姊夫文〉:「尼姑居宗老之地,騶奴總家相之權。」也作「尼僧」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出家修行的女佛教徒。

Eng

  • CC-CEDICT Buddhist nun
  • Cihui Buddhist nun