尼父

ní fù ni phụ

Hán Việt: ni phụ · Pinyin: ní fù

Tổng quan

Cấu tạo: (ni) + (phụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對孔子的尊稱。古時常在男子字後加父字以示尊敬,因孔子字仲尼,故稱為「尼父」。《文選.王粲.登樓賦》:「昔尼父之在陳兮,有歸歟之嘆音。」也作「尼甫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦称"尼甫"; 对孔子的尊称。孔子字仲尼,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"尼甫"。 2.对孔子的尊称。孔子字仲尼,故称。

Eng

  • Cihui 尼父 ífù n. Confucius