尼讲

ni giảng

Hán Việt: ni giảng

Tổng quan

ni giảng (雜名)女子信徒之結社也。僧史略曰:東晉廢帝太和三年,洛陽東寺尼道馨,通法華維摩,研窮理味,一方宗師,此則尼講說之始也。見事物紀原七。☸

Cấu tạo: (ni) + (giảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ni giảng (雜名)女子信徒之結社也。僧史略曰:東晉廢帝太和三年,洛陽東寺尼道馨,通法華維摩,研窮理味,一方宗師,此則尼講說之始也。見事物紀原七。☸