尽世

tẫn thế

Hán Việt: tẫn thế

Tổng quan

õi đời chấm dứt, ý nói loài người chết hết. tận thế tận thế ☆Cõi đời chấm dứt, ý nói loài người chết hết.

Cấu tạo: (tẫn) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui õi đời chấm dứt, ý nói loài người chết hết. tận thế tận thế ☆Cõi đời chấm dứt, ý nói loài người chết hết.