尽先

jǐn xiāntẫn tiên

Hán Việt: tẫn tiên · Pinyin: jǐn xiān

Tổng quan

Hán Việt: 儘 TIÊN ưu tiên; trước (phó từ, biểu thị ở vị trí ưu tiên). ưu tiên chiếu cố đến người già. 儘先生產這種農具. ưu tiên sản xuất loại công cụ này

新华 · Tân Hoa Đại lục

尽量放在优先地位~照顾老年人ㄧ~生产这种农具。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

盡可能提前。如:「請儘先批閱這件特急公文。」

Cấu tạo: 儘 (tẫn) + 先 (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 儘先照顧老年人。 儘先生產這種農具。
  • Tần suất từ trước
  • Biên soạn give first priority to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盡可能提前。如:「請儘先批閱這件特急公文。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尽量放在优先地位~照顾老年人ㄧ~生产这种农具。

Eng

  • Cihui in the first instance; as a first priority
  • Tần suất từ f.e. give first priority to

Đức

  • Handedict vor allem

Từ liên quan

Gần nghĩa

儘教 · 儘著 · 先世 · 先严 · 先主 · 先买 · 先于 · 先人