儘快

jǐn kuài tẫn khoái

Hán Việt: tẫn khoái · Pinyin: jǐn kuài

Tổng quan

càng nhanh càng tốt | càng sớm càng tốt

Cấu tạo: (tẫn) + (khoái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui càng nhanh càng tốt | càng sớm càng tốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盡可能地加快。如:「這件事情非常重要,請你儘快處理。」也作「盡快」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尽量加快使新机器~投入生产ㄧ~地制订出新的年度计划。

Eng

  • CC-CEDICT as quickly as possible; as soon as possible
  • CC-CEDICT see 儘快|尽快[jin3 kuai4]
  • Cihui as quickly as possible; as soon as possible