盡意
tận ý
Hán Việt: tận ý · Pinyin: jìn yì
Tổng quan
bày tỏ trọn vẹn | tất cả cảm xúc
Nghĩa
Việt
- Cihui bày tỏ trọn vẹn | tất cả cảm xúc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.盡情的表達意見。《易經.繫辭上》:「書不盡言,言不盡意。」 2.儘量滿足自己的心意,不受拘束。唐.元稹〈遣春〉詩三首之一:「逢酒判身病,拈花盡意憐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尽心,竭尽心意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.尽心,竭尽心意。
Eng
- CC-CEDICT to express fully|all one's feelings
- Cihui to express fully; all one's feelings