儘數
tẫn sổ
Hán Việt: tẫn sổ · Pinyin: jǐn shù
Tổng quan
(Đài Loan) toàn bộ | tất cả | tất cả bọn họ | đếm tất cả | toàn bộ | hết thảy
Nghĩa
Việt
- Cihui (Đài Loan) toàn bộ | tất cả | tất cả bọn họ | đếm tất cả | toàn bộ | hết thảy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一切、全部。《儒林外史》第八回:「只取得二百兩銀子,儘數送與他了。」也作「盡數」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 全数;全部欠款~归还 。
Eng
- CC-CEDICT (Tw) in its entirety; all of it; all of them
- CC-CEDICT to count all of them
- CC-CEDICT in its entirety; all of it; all of them
- Cihui to count all of them
ja
- JMdict terminating decimal|finite decimal