盡歡

jìn huān tận hoan

Hán Việt: tận hoan · Pinyin: jìn huān

Tổng quan

vui vẻ tận hưởng

Cấu tạo: (tận) + (hoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui vẻ tận hưởng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盡情歡樂。唐.李白〈將進酒〉:「人生得意須盡歡,莫使金樽空對月。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓孝养父母尊长,极意承欢。语出《礼记.檀弓下》"啜菽饮水,尽其欢,斯之谓孝。"孔颖达疏"谓使亲尽其欢乐。" 2.尽情欢乐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓孝养父母尊长,极意承欢。语出《礼记.檀弓下》"啜菽饮水,尽其欢,斯之谓孝。"孔颖达疏"谓使亲尽其欢乐。" 2.尽情欢乐。

Eng

  • CC-CEDICT to thoroughly enjoy oneself
  • Cihui 盡歡 ìnhuān v.o. enjoy oneself to the full